Chuyên mục: Thông tin cần biết

Hỏi đáp về hành lý khi đi máy bay

Thứ Hai, Tháng Mười Hai 20th, 2010

1. Tôi được gửi bao nhiêu kiện/cân hành lý ký gửi miễn cước?
Tiêu chuẩn hành lý ký gửi miễn cước khác nhau tuỳ thuộc vào hành trình bay của Quý khách. Để xem chi tiết, Quý khách nhấn vào đây.

2. Tiêu chuẩn hành lý được mang lên máy bay?
Hành khách hạng Thương gia được phép mang 02 kiện hành lý xách tay, hành khách hạng Phổ thông được phép mang 01 kiện hành lý xách tay.
Mỗi kiện hành lý xách tay có trọng lượng không vượt quá 7 kg và có tổng kích thước ba chiều không vượt quá 115cm (tương ứng 56 x 36 x 23 cm (22 x 14 x 9 inches).
Ngoài những hành lý được vận chuyển miễn cước theo quy định ở trên, mỗi hành khách có thể được mang lên máy bay các vật dụng dưới đây để sử dụng cho mục đích riêng hoặc sử dụng trên máy bay với điều kiện vật dụng này phải được hành khách tự thu xếp bảo quản:

*       Một túi xách tay, một ví của phụ nữ hay cặp sách, những vật dụng này không được ở dạng đóng gói thành kiện nếu không sẽ được tính như một kiện hành lý.
*      Một áo khoác, chăn hoặc khăn quàng.
*      Một ô che hoặc một ba toong (trừ loại có gậy, hoặc cán ô có đầu nhọn bịt kim loại).
*      Một máy tính xách tay, một camera loại nhỏ hoặc một ống nhòm.
*      Một số lượng sách vừa phải và dụng cụ đọc.
*      Đồ ăn của trẻ em để dùng trên máy bay.
*      Nôi trẻ em.
*      Xe đẩy tay gấp lại được.
*      Một đôi nạng gỗ, các đồ chân, tay giả

3. Trên một hành trình bay gồm nhiều chặng bay do nhiều hãng hàng không khai thác, tiêu chuẩn hành lý miễn cước trên các chặng bay có bằng nhau không?

Không, tiêu chuẩn hành lý miễn cước khác nhau tuỳ thuộc vào hành trình, chặng bay và quy định của mỗi hãng hàng không.

4. Tiêu chuẩn hành lý miễn cước khi đi trên các chuyến bay hợp tác có giống như quy định hành lý của Vietnam Airlines không?
Tiêu chuẩn hành lý miễn cước trên các chuyến bay hợp tác tuân theo quy định hành lý của hãng hàng không trực tiếp khai thác chuyến bay, có thể khác với quy định hành lý của Vietnam Airlines.

5. Tôi đi từ Việt Nam đến Mỹ trên nhiều chặng bay do nhiều hãng khai thác, vậy tiêu chuẩn hành lý ký gửi là bao nhiêu?
Nếu Vietnam Airlines là hãng khai thác chặng bay xuyên Thái Bình dương/Đại Tây dương, tiêu chuẩn hành lý ký gửi là 23kg/hành khách.
Tiêu chuẩn hành lý ký gửi khác nhau tuỳ thuộc của quy định của mỗi hãng hàng không. Để biết chính xác, Quý khách liên hệ với đại lý bán vé hoặc tra cứu trên website của hãng khai thác.

6. Tiêu chuẩn hành lý ký gửi miễn cước trên hành trình từ Việt Nam đi Mỹ của hành khách là trẻ em là bao nhiêu?

Trẻ em (từ 2 đến dưới 12 tuổi) mua vé trẻ em sẽ có tiêu chuẩn hành lý miễn cước bằng với người lớn.

Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) mua vé trẻ sơ sinh sẽ có tiêu chuẩn hành l‎‎ý miễn cước là 01 kiện với điều kiện tổng của cả 3 kích thước của kiện không vượt quá 115cm và tổng trọng lượng của kiện hành l‎‎ý không vượt quá 23kg cộng thêm một xe đẩy tay gấp lại được.

7. Những vật dụng nào không được mang lên máy bay?
Những vật dụng sở hữu sau có thể được coi như vũ khí hoặc những vật dụng nguy hiểm và không được mang lên máy bay:

*      Tất cả các loại dao, gồm cả các loại dùng để săn bắt và các loại dao khác.
*      Gươm, kiếm các loại.
*      Dùi cui, gậy tày hoặc những vật tương tự.
*      Bất kỳ một dụng cụ hoặc vật dụng mà thông thường không được coi là vật dụng nguy hiểm nhưng có thể sẽ trở thành nguy hiểm tuỳ theo mục đích sử dụng như kẹp đá, dao cạo, kéo các loại, búa kìm…

Các vật dụng nói trên chỉ được phép vận chuyển dưới dạng hành lý ký gửi.

8. Tôi có thể mang rượu bia và các chất lỏng mua tại cửa hàng miễn thuế lên máy bay không?

Các chất lỏng mua tại các cửa hàng miễn thuế tại sân bay hay mua trên máy bay được miễn giới hạn theo quy định trên, và phải dược đựng trong túi nhựa trong suốt của cửa hàng, có niêm phong theo quy định, bên trong có biên lai/hóa đơn ghi rõ nơi bán, ngày bán để ở vị trí đọc được một cách dễ dàng mà không cần mở túi.

9. Việc mang chất lỏng lên máy bay có bị hạn chế không?

Ngoài quy định mang chất lỏng lên máy bay của hãng hàng không, một số quốc gia có chính sách riêng hạn chế việc mang chất lỏng lên máy bay mà Quý khách cần tuân thủ.
Để xem quy định mang chất lỏng lên máy bay tại các sân bay Việt Nam, Quý khách có thể xem chi tiết tại đây.

10. Tôi có thể mang chất lỏng trong hành lý ký gửi không?
Có, với điều kiện các chất lỏng được đóng gói an toàn.

11. Tôi có thể tra cứu tình trạng hành lý thất lạc trực tuyến được không?
Vietnam Airlines rất tiếc về việc hành lý của Quý khách bị thất lạc, chúng tôi đảm bảo sẽ cố gắng hết sức để tìm kiếm và trao lại hành lý cho Quý khách sớm nhất.

Hỏi về mua vé máy bay Vietnam Airlines

Thứ Hai, Tháng Mười Hai 20th, 2010

1. Tôi có thể đặt chỗ/mua vé trực tuyến cho các chuyến bay nào?
Hiện tại Quý khách có thể đặt chỗ/mua vé trên hầu hết các chuyến bay nội địa và quốc tế do Vietnam Airlines khai thác tại Phòng Vé bán vé máy bay Châu Anh.


2. Tôi sử dụng vé điện tử mua trực tuyến qua trang Web của Vietnam Airlines như thế nào?

Quý khách cần xuất trình hộ chiếu hợp lệ và thẻ tín dụng đã dùng để mua vé qua trang Web của Vietnam Airlines khi làm thủ tục check – in hoặc thay đổi vé. Trong trường hợp Quý khách không xuất trình được thẻ tín dụng, Vietnam Airlines có quyền từ chối vận chuyển.

3.  Tôi có thể thanh toán bằng các hình thức nào?
Sau khi đặt chỗ qua điện thoại: 0437916785 /0989 792 368 hoặc qua email, chat, Quý khách có thể:
*      Thanh toán bằng tiền mặt, thẻ thanh toán, séc tại Phòng vé Châu Anh, hoặc thanh tóan chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng được nhân viên Phòng vé cung cấp, hoặc Quý khách cũng có thể thanh toán tại nhà sau khi nhận vé từ bộ phận Chuyển phát trong công ty (Giao vé miễn phí trong nội thành Hà Nội)

Sau khi đặt chỗ trực tuyến trên website của Vietnam Airlines Quý khách có thể thanh toán bằng các hình thức sau đây

*      Thanh toán ngay sau khi đặt chỗ bằng thẻ tín dụng quốc tế:  VISA, MasterCard.
*      Thanh toán ngay sau khi đặt chỗ bằng thẻ ghi nợ Việt Nam (chỉ áp dụng với các thẻ đã đăng ký dịch vụ Ngân hàng trực tuyến)
o Connect 24 – Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB)
o F@st Access và F@st Access – I – Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt nam (TCB)
o Values – Ngân hàng Quốc tế Việt Nam (VIB)
o V-Top – Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam (EIB)

*    Thanh toán sau trong vòng 12 tiếng sau khi đặt chỗ trực tuyến
o Thẻ Connect 24 tại các máy ATM của Vietcombank tại Việt Nam
o Tài khoản Techcombank thông qua dịch vụ ngân hàng trực tuyến F@st i-Bank của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam  (chỉ áp dụng với thẻ đã đăng ký dịch vụ Ngân hàng trực tuyến)

Lưu ý

*  Khi thanh toán bằng thẻ tín dụng VISA và MasterCard
o Chủ thẻ PHẢI là một trong những khách đặt mua vé và chủ thẻ phải xác thực thẻ khi làm thủ tục lên máy bay hoặc tại phòng vé của Vietnam Airlines trước chuyến bay.
o Thẻ ảo (Virtual card), thẻ hạn mức sử dụng 1 lần (single-use cards) sẽ không được chấp nhận thanh toán.
o Nếu công ty phát hành thẻ của Quý khách có tham gia tính năng bảo mật trực tuyến 3D, Quý khách có thể được yêu cầu cung cấp mật khẩu cá nhân để kiểm tra thẻ tín dụng trong quá trình thanh toán.
*  Khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ Việt Nam
o Chủ thẻ có thể sử dụng thẻ để thanh toán vé cho người khác và KHÔNG bắt buộc phải là hành khách đi cùng.

4. Sau khi đặt chỗ trực tuyến, tôi thanh toán tại máy ATM như thế nào?

Quý khách sử dụng thẻ Connect24 của Vietcombank có thể thanh toán tại các máy ATM của Vietcombank tại Việt Nam theo các bước sau:

*      Bước 1: Khách hàng sử dụng thẻ đăng nhập vào ATM, nhập số PIN.
*      Bước 2: Khách hàng chọn chức năng “Thanh toán phí dịch vụ”
*      Bước 3: Khách hàng chọn Nhà cung cấp dịch vụ “Hàng không”
*      Bước 4: Khách hàng  nhập số thứ tự nhà cung cấp  “VNAirlines”  STT 1
*      Bước 5: Màn hình ATM hiển thị yêu cầu nhập mã đăt chỗ.  Khách hàng sử dụng các phím ở  2 bên màn hình để nhập Mã đặt chỗ.
*      Bước 6: Màn hình hiển thị các thông tin liên quan đến Mã đặt chỗ: tên hành khách, mã đặt chỗ, số tiền, hành trình để khách hàng kiểm tra. Sau khi kiểm tra thông tin, khách hàng chọn “ Đồng ý”.
*      Bước 7: Màn hình hiển thị các thông tin để khách hàng kiểm tra lại. Nếu chấp nhận thanh toán, khách hàng chọn “Đồng ý” để thực hiện thanh toán.
*      Bước 8: Màn hình hiển thị “ Giao dịch thành công”, khách hàng lựa chọn “Có” để in hóa đơn giao dịch

5. Tôi có thể thanh toán sau bằng tài khoản Techcombank tại www.techcombank.com.vn như thế nào?

Quý khách lưu ý tài khoản cần được đăng ký dịch vụ Fast i-Bank với Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam. Quý khách thực hiện các bước đặt chỗ và thanh toán như sau:

Bước 1 – Đặt chỗ và nhận Mã đặt chỗ trên trên www.vietnamairlines.com:

*      Sau các bước lựa chọn hành trình, giá vé, Quý khách lựa chọn phương thức “Thanh toán sau > Dịch vụ TCB i-Bank”
*      Quý khách được thông báo mã đặt chỗ (06 ký tự chữ, ví dụ YLKMHP)

Bước 2 -Thanh toán sử dụng dịch vụ Fast i-Bank của Techcombank tại www.techcombank.com.vn

*      Sau khi truy nhập, lựa chọn mục Thanh toán > Thanh toán trực tuyến
*      Chọn Công ty – “Hàng không > Tổng Công ty HKVN”, nhập và xác nhận Mã đặt chỗ 06 ký tự chữ
*      Kiểm tra và xác nhận thông tin hành khách, hành trình, giá vé được hiển thị trên màn hình
*      Xác nhận lại mật khẩu để thực hiện thanh toán

Bước 3 – Sau khi thanh toán thành công, Vé điện tử và thông tin hành trình sẽ gửi trực tiếp về địa chỉ email của Quý khách.

6. Việc thanh toán trực tuyến trên website Vietnam Airlines có bảo mật không?

Vietnam Airlines tham gia tính năng bảo mật thanh toán trực tuyến Verified by Visa và MasterCard® SecureCode™ – là công nghệ bảo mật trực tuyến hàng đầu theo tiêu chuẩn quốc tế và áp dụng công nghệ SMS OTP, EMV OTP đối với thẻ nội địa Việt Nam.

Ngoài ra, website Vietnam Airlines áp dụng công nghệ SSL (Secured Socket Layer) – là công nghệ bảo mật đường truyền chuẩn quốc tế, các dữ liệu được mã hoá trước khi truyền tải trên Internet.

7. Mã đặt chỗ là gì và được sử dụng như thế nào?
Mã đặt chỗ gồm 6 ký tự bằng chữ (ví dụ KJPNCZ).

8. Tôi sẽ nhận vé đã mua trực tuyến như thế nào? ở đâu?

Vé mua trực tuyến đều là vé điện tử. Ngay sau khi thực hiện thành công đặt chỗ và thanh toán trực tuyến, Quý khách sẽ nhận vé điện tử qua địa chỉ email Quý khách đã đăng ký.

9. Vé điện tử bao gồm những thông tin gì và có thể tra cứu ở đâu?

Vé điện tử bao gồm các thông tin về hành khách, hành trình, thanh toán và tình trạng chỗ… Quý khách có thể tra cứu tại đây để biết thêm chi tiết.

10. Tôi có thể đặt chỗ trực tuyến cho em bé dưới 2 tuổi không?
Hiện tại, Quý khách có thể đặt chỗ trực tuyến cho Em bé dưới 2 tuổi ngồi ghế riêng. Đặt chỗ cho em bé dưới 2 tuổi ngồi cùng người lớn tạm thời chưa được hỗ trợ trực tuyến, Quý khách vui lòng liên hệ với Phòng vé Vietnam Airlines. Quý khách có thể tham khảo thêm về các dịch vụ đặc biệt dành cho em bé tại đây.

11. Tôi có thể mua vé trực tuyến cho trẻ em đi một mình được không?
Dịch vụ này không thực hiện đươc trực tuyến. Quý khách vui lòng liên hệ với Phòng vé Vietnam Airlines để được trợ giúp. Quý khách có thể tham khảo thêm về các dịch vụ giám hộ cho trẻ em đi một mình tại đây.

12. Làm thế nào để chọn được giá tốt nhất trên website của Vietnam Airlines?

Khi Quý khách tìm kiếm chuyến bay trên Website, hệ thống sẽ luôn tìm kiếm và hiển thị các mức giá thấp nhất của trên từng chặng bay dễ dàng cho Quý khách lựa chọn.

Để biết thêm chi tiết về tất cả các loại giá và điều kiện áp dụng, Quý khách có thể tra cứu tại đây.

13. Tôi có thể thay đổi hành trình/ngày bay trên website Vietnam Airlines không?
Hiện tại, Vietnam Airlines chưa hỗ trợ thay đổi hành trình/ thay đổi đặt chỗ trên Website, Quý khách vui lòng gọi điện hoặc đến các phòng vé Vietnam Airlines để được trợ giúp.

14. Làm thế nào để hoàn vé mua trực tuyến?
Quý khách có thể liên hệ với phòng vé Vietnam Airlines nơi gần nhất hoặc email về địa chỉ info@chauanhcorp.com Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. theo “Mẫu yêu cầu hoàn vé”. Tiền hoàn vé sẽ được Vietnam Airlines chuyển trực tiếp vào tài khoản của thẻ tín dụng đã sử dụng để mua vé.
Lưu ý: Tùy thuộc vào Quy định và Điều kiện của giá vé, việc hoàn vé của Quý khách có thể mất phí hoặc không được phép chi hoàn.

15. Trong mỗi lần đặt chỗ trực tuyến, tôi có thể đặt cho bao nhiêu người?

Quý khách có thể đặt được tối đa 6 người, bao gồm cả người lớn, trẻ em và em bé dưới 2 tuổi có ghế riêng, trong một lần đặt chỗ.

16. Tôi có thể đăng ký mới hoặc thay đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ Hội viên Bông Sen Vàng của Vietnam Airlines trên website được không?

Quý khách có thể đăng ký mới và tự thay đổi các thông tin trong hồ sơ Hội viên Bông Sen Vàng của mình trừ tên đăng nhập.

17. Sau khi mua vé trực tuyến, tôi muốn có hóa đơn thanh toán thì phải làm thủ tục như thế nào?

Theo quyết định 18/2007/QĐ-BTC ngày 22/03/07 của Bộ Tài Chính Việt Nam về việc in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử, vé điện tử của Vietnam Airlines là chứng từ, hóa đơn thanh toán hợp pháp, có thể thay thế cho hóa đơn tài chính. Ngoài ra, Quý khách có thể giữ lại thẻ lên tàu để chứng minh dịch vụ đã được thực hiện với các tổ chức thanh toán.

18. Tôi phải làm gì nếu tôi bị mất thẻ tín dụng đã dùng để mua vé trực tuyến qua trang Web của Vietnam Airlines và không thể xuất trình thẻ khi làm thủ tục check – in hoặc thay đổi vé?

Quý khách vui lòng liên hệ với các Phòng vé của Vietnam Airlines để mua vé mới, hoàn vé cũ.

19. Tôi phải làm gì nếu thẻ tín dụng của tôi đã dùng để mua vé trực tuyến qua trang Web của Vietnam Airlines đã được thay thể bằng thẻ khác?

Quý khách vui lòng liên hệ với các Phòng vé của Vietnam Airlines để mua vé mới, hoàn vé cũ.

20. Tôi phải làm gì nếu tôi ngừng sử dụng thẻ tín dụng đã dùng để mua vé trực tuyến qua trang Web của Vietnam Airlines và không thể xuất trình thẻ khi làm thủ tục check – in hoặc thay đổi vé?
Trước khi ngừng sử dụng thẻ, Quý khách vui lòng xác thực thẻ tại các Phòng vé của Vietnam Airlines. Sau khi thẻ đã được xác thực tại Phòng vé, Vietnam Airlines không yêu cầu Quý khách xuất trình thẻ tại sân bay khi check-in hoặc khi làm các thay đổi vé tiếp theo.

21. Tôi sẽ phải làm gì nếu thẻ tín dụng của tôi vẫn còn hiệu lực tại thời điểm mua vé trực tuyến qua trang Web của Vietnam Airlines nhưng sẽ hết hạn tại thời điểm làm thủ tục check in?

Quý khách vui lòng mang thẻ thẻ tín dụng để xuất trình khi làm thủ tục check – in/ thay đổi vé. Thẻ hết hạn của Quý khách vẫn được chấp nhận.

Đặt xuất ăn trên chuyến bay Vietnam Airlines

Thứ Hai, Tháng Mười Hai 20th, 2010

Nhóm suất ăn chay

Suất ăn chay được chế biến theo kiểu Ấn độ – Vegetarian Hindu Meal (AVML)
Tên khác: Ovo-lacto Vegetarian-Indian style.
Không sử dụng: thịt, trứng, mỡ, nước thịt đông, sữa, sản phẩm từ sữa, hải sản.
Đối tượng khách sử dụng: hầu hết những người theo đạo Hindu, không ăn thịt và cá.

Suất ăn chay kiểu phương Tây nghiêm ngặt – Vegetarian vegan Meal (VGML)
Tên khác: Vegan Meal hoặc Strict/Pure Vegetarian Meal.
Không sử dụng: thịt, hải sản, mỡ, nước thịt đông, trứng, sữa, sản phẩm từ sữa, mật ong.
Đối tượng khách sử dụng: những khách ăn chay nghiêm ngặt.

Suất ăn chay kiểu phương Tây – Vegetarian lacto-ovo Meal (VLML)
Không sử dụng: thịt, hải sản, mỡ, nước thịt đông.
Đối tượng khách sử dụng: những khách không ăn được cá, thịt các loại.

Suất ăn chay kiểu Trung Quốc & Việt Nam – Vietnamese/Chinese Vegetarian Meal (VVML)
Không sử dụng: các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật như thịt, thuỷ hải sản, trứng, mỡ, sữa và sản phẩm từ sữa; hành; tỏi. Hạn chế sử dụng gia vị quá mạnh: quá cay, quá hăng…
Sử dụng: các sản phẩm có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến theo kiểu chay giả mặn.
Đối tượng khách sử dụng: các nhà sư, những người ăn chay theo kiểu Việt Nam hoặc Trung Quốc.

Suất ăn cho trẻ sơ sinh, trẻ em

Suất ăn cho trẻ em dưới 2 tuổi – Baby Meal (BBML)
Không sử dụng: các loại hạt, rau quả cứng, kẹo.
Đối tượng khách sử dụng: trẻ em dưới 2 tuổi.

Suất ăn cho trẻ em từ 2 tuổi đến 12 tuổi – Child Meal (CHML)
Không sử dụng: các loại thực phẩm khó tiêu hoá như các loại hạt, thức ăn có nhiều gia vị, nước sốt giàu chất đạm, kẹo cứng.
Đối tượng khách sử dụng: trẻ em từ 2 đến 12 tuổi.

Nhóm suất ăn theo tôn giáo

Suất ăn cho người theo đạo Do thái – Kosher Meal (KSML)
Không sử dụng: bất cứ loại thức ăn nào không được chế biến theo yêu cầu của đạo Do Thái như: không được chế biến trong những điều kiện nghiêm ngặt của bếp ăn Do Thái, không có sự giám sát chặt chẽ của các giáo sĩ Do Thái.
Đối tượng khách sử dụng: người Do Thái.

Nhóm suất ăn bệnh lý

Suất ăn nhạt, mềm – Bland Meal (BLML)
Tên khác: Ulcer Diet Meal, Restricted Fibre Diet.
Không sử dụng: thực phẩm rán có nhiều mỡ, trái cây hoặc hạt tươi hoặc khô, rau tươi, thịt có nhiều gia vị, đồ uống có cồn, rau củ muối, thức ăn nhiều đường.
Đối tượng khách sử dụng: những người mắc các bệnh đường ruột, viêm loét dạ dày, tá tràng.

Suất ăn cho người mắc bệnh tiểu đường – Diabetic Meal (DBML)
Tên khác: Sugar Free Diet Meal, Hypoglycemic Meal, Restricted Carbohydrate meal.
Không sử dụng: đường và các chất có đường như mật ong, mứt, bánh ngọt, thức ăn chiên rán có nhiều chất béo, sôcôla, các món tráng miệng có đường, hoa quả ngâm tẩm đường, kẹo, kem.
Sử dụng: thực phẩm nhiều chất xơ.
Đối tượng khách sử dụng: những người mắc bệnh tiểu đường.

Suất ăn không có chất gluten – Gluten intolerant Meal (GFML)
Tên khác: Gliadin Free Meal, Coeliac Meal, Wheat-free Meal.
Không sử dụng: các thực phẩm làm từ lúa mỳ, lúa mạch đen, yến mạch, lúa mạch, mạch nha.
Đối tượng khách sử dụng: những người mắc căn bệnh mà niêm mạc ruột non của họ không hấp thụ được chất gluten là chất có trong các loại ngũ cốc nói trên.

Suất ăn ít calo – Low Calorie Meal (LCML)
Tên khác: Modified Fat Meal, Low Saturated Fat Meal, Weight Control Meal, Low Joule Meal.
Không sử dụng: dầu ăn, đường, các thực phẩm có nhiều chất béo, các sản phẩm từ sữa, bánh mỳ, bánh ngọt, gan, bầu dục, tôm…
Sử dụng thực phẩm ít chất béo, ít calo (khoảng 1,200 calo trong 24h), nhiều chất xơ.
Đối tượng khách sử dụng: những người mắc bệnh béo phì hoặc những người muốn kiểm soát được trọng lượng, những người có hàm lượng mỡ trong máu cao.

Suất ăn ít chất béo – Low fat Meal (LFML)
Tên khác: Modified Fat Meal, Low Saturated Fat Meal.
Không sử dụng: thực phẩm nhiều cholesterol như trứng, gan, bầu dục, tim, tôm, trứng cá, dầu ăn, đường, thực phẩm từ sữa béo, thịt đã qua chế biến, mỡ béo.
Sử dụng: thực phẩm ít chất béo, nhiều chất xơ.
Đối tượng khách sử dụng: những người có hàm lượng mỡ trong máu cao, những người mắc bệnh huyết áp, tim mạch, sỏi mật, rối loạn chức năng gan.

Suất ăn ít muối – Low salt Meal (LSML)
Tên khác: Low Salt Meal, Restricted Sodium Meal.
Không sử dụng: thực phẩm có nhiều muối như thịt, cá muối hoặc hun khói, bánh quy mặn, phoma.
Đối tượng khách sử dụng: những người bị rối loại chức năng thận, huyết áp cao.

Suất ăn không có chất đường có trong sữa – Low lactose Meal (NLML)
Không sử dụng: sữa và các sản phẩm của sữa.
Đối tượng khách sử dụng: những người không có khả năng hấp thụ được sữa và các sản phẩm của sữa.

Suất ăn ít chất axid uri c -Low Purin/Uric Acid Meal (PRML)
Không sử dụng: các thực phẩm có chứa axid uric (thường có trong gan, thận, óc động vật).
Đối tượng khách sử dụng: những người bị bệnh đau nhức, sưng các khớp xương (chủ yếu ở chân, tay, gọi là bệnh gút), bệnh sỏi thận.

Các loại suất ăn khác

Suất ăn hoa quả – Fruit Platter Meal (FPML)
Sử dụng: hoa quả tươi, mứt quả.
Đối tượng khách sử dụng: những người có nhu cầu ăn kiêng hoặc một giáo phái ở Ấn độ ăn chay bằng hoa quả vào một thời điểm trong năm.

Suất ăn mà thành phần chủ yếu là hoa quả và rau – Vegetarian raw Meal (RVML)
Không sử dụng: thịt các loại, trứng, hải sản, sữa và các sản phẩm của sữa, mỡ, nước thịt đông.
Sử dụng: chủ yếu là hoa quả, rau tươi, rau trộn.
Đối tượng khách sử dụng: những người bị mệt mỏi do chênh lệch múi giờ.

Suất ăn từ hải sản – Seafood Meal (SFML)
Không sử dụng: thịt, mỡ.
Sử dụng: cá và hải sản là thành phần chính.
Đối tượng khách sử dụng: những người ưa thích các món ăn từ hải sản.

Quy định về hành lý

Thứ Hai, Tháng Mười Hai 20th, 2010

Hành lý ký gửi
Các hãng hàng khônglà người vận chuyển chịu trách nhiệm bảo quản và xuất thẻ hành lý cho hành lý ký gửi.
Tiêu chuẩn miễn cước đối với hành lý ký gửi được xác định bằng phương pháp sau:

a) Tính theo hệ cân:

Áp dụng cho toàn mạng đường bay của các hãng hàng không, trừ đối với các trường hợp cụ thể được quy định trong phần b):

Khách hạng Thương gia: Được phép mang theo tối đa 32 kg hành lý ký gửi.
Khách hạng phổ thông: Được phép mang theo tối đa 20 kg hành lý ký gửi.

b) Tính theo hệ kiện:

Hạng Thương gia: Hành khách được mang theo 02 kiện hành lý ký gửi với điều kiện tổng của cả 3 kích thước của mỗi kiện không vượt quá 158 cm (62 inches) và trọng lượng của mỗi kiện không vượt quá 23 kg (50 lb).
Hạng phổ thông: Hành khách được mang theo 02 kiện hành lý ký gửi với điều kiện tổng của cả 3 kích thước của cả hai kiện không vượt quá 273 cm (107 inches), tổng của cả 3 kích thước của mỗi kiện không vượt quá 158 cm (62 inches) và trọng lượng của mỗi kiện không vượt quá 23 kg (50 lb).

Hành lý xách tay

Hành lý xách tay là bất kỳ hành lý nào của hành khách không phải là hành lý ký gửi. Hành lý xách tay được phép mang theo lên khoang hành khách máy bay cùng với hành khách và do hành khách tự bảo quản trong suốt chuyến đi.

Hành lý xách tay không phải làm thủ tục check-in trừ trường hợp Các hãng hàng khôngcho là cần thiết.

Hành khách hạng Thương gia được phép mang 02 kiện hành lý xách tay, hành khách hạng phổ thông được phép mang 01 kiện hành lý xách tay, mỗi kiện hành lý xách tay có trọng lượng không vượt quá 7 kg và có kích thước ba chiều không vượt quá 56 x 36 x 23 cm (22×14×9 inches).

Ngoài ra hành khách được phép mang lên máy bay những vật dụng sau:

Một túi xách tay, một ví của phụ nữ hay cặp sách, những vật dụng này không được ở dạng đóng gói thành kiện (như container) nếu không sẽ được tính như một kiện hành lý.
Một áo khoác, chăn hoặc khăn quàng.
Một ô che hoặc một ba toong.
Một máy tính xách tay, một camera loại nhỏ hoặc một ống nhòm.
Một số lượng sách vừa phải và dụng cụ đọc.
Đồ ăn của trẻ em để dùng trên máy bay.
Nôi trẻ em.
Xe đẩy tay gấp lại được có thể được mang lên khoang ca bin với điều kiện máy bay có chỗ để thích hợp.
Một đôi nạng gỗ, các đồ chân, tay giả.

Các hãng hàng khôngcó thể từ chối vận chuyển hành lý xách tay và yêu cầu hành khách làm thủ tục ký gửi nếu hành khách mang hành lý xách tay vượt quá số lượng, trọng lượng, kích thước theo quy định nêu trên
Hành lý tính cước

Tất cả những hành lý vượt quá hoặc khác với tiêu chuẩn miễn cước đều được coi là hành lý tính cước và phải trả cước. Ngoại trừ trường hợp có sự thoả thuận trước với Indochina Airlines, mọi hành lý tính cước đều phải trả đủ cước theo qui định trước khi được chấp nhận chuyên chở.

Hành lý tính cước chỉ được chấp nhận vận chuyển trên cơ sở còn tải và khoang trống chất xếp. Các hãng hàng khônghoặc một hoặc các bên vận chuyển có quyền vận chuyển một phần hay toàn bộ số hành lý tính cước trên các chuyến bay tiếp theo căn cứ vào thực tế khai thác đòi hỏi.
Các thông tin về hành lý cho các đối tượng khách đặc biệt khác:

Hành lý cho trẻ em

a) Tính theo hệ cân:

Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi) mua vé theo mức quy định của trẻ em sẽ được áp dụng mức hành lý miễn cước như quy định đối với người lớn.
Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) mua vé theo mức quy định của trẻ sơ sinh được hưởng tiêu chuẩn hành lý miễn cước là 10 kg hành lý ký gửi.

b) Tính theo hệ kiện:

Trẻ em (từ 2 đến 12 tuổi) mua vé theo mức quy định của trẻ em sẽ được áp dụng mức hành lý miễn cước như quy định đối với người lớn.
Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) mua vé theo mức quy định của trẻ sơ sinh được phép mang một kiện hành lý ký gửi với điều kiện tổng của 3 kích thước của kiện hành lý đó không vượt quá 115 cm (45 inches), trọng lượng không vượt quá 23 kg cộng thêm một xe đẩy của trẻ em có thể gấp lại được.

Hành lý cho khách hàng đi theo nhóm

Trong trường hợp hành khách đi theo nhóm (từ hai hành khách trở lên) trên cùng chuyến bay, có cùng điểm đến hoặc điểm trung chuyển sẽ được áp dụng tiêu chuẩn hành lý miễn cước tổng cộng trên cơ sở kết hợp tiêu chuẩn hành lý miễn cước của các thành viên trong nhóm khi số hành khách này gửi hành lý cùng một nơi gửi (quầy thủ tục) và tại cùng một thời điểm.

Những hành lý vượt quá tiêu chuẩn hành lý miễn cước sẽ được tính là hành lý tính cước.

Hành lý giá trị cao

Các hãng hàng khôngcó thể từ chối không vận chuyển những hành lý ký gửi có chứa những vật dụng bao gồm: tiền bạc, đồ trang sức, kim loại quý, phiếu chứng khoán hoặc những giấy tờ tài liệu có giá trị, văn bản thương mại, đàm phán hay các mẫu vật khác.

Hành lý ký gửi loại này nếu được chấp nhận chuyên chở phải có sự thoả thuận trước với Các hãng hàng khôngvà phải có giấy chứng nhận cho phép của các cơ quan chức năng có liên quan theo đúng quy định.

Ngoài ra, Các hãng hàng khôngkhuyến cáo hành khách không để trong hành lý ký gửi tài liệu quan trọng, đồ vật quí như tiền, nữ trang, máy ảnh, điện thoại haợc các đồ vật có giá trị cao.
Trách nhiệm của Các hãng hàng khôngđối với các bất thường về hành lý

Về nguyên tắc, khi hành khách nhận được hành lý tại sân bay đến mà không có khiếu nại gì thì hành lý đó được coi là đã được Các hãng hàng khôngvận chuyển và trao trả cho khách trong điều kiện tốt, phù hợp với hợp đồng vận chuyển.

Trong trường hợp có tổn thất về hành lý, hành khách phải thông báo cho Các hãng hàng khôngngay sau khi phát hiện ra tổn thất đó tại địa điểm trả hành lý để cùng với Các hãng hàng khônglập Biên bản bất thường (PIR). Thời hạn khách gửi thư khiếu nại Các hãng hàng khôngbồi thường là 07 ngày (tính theo dấu bưu điện) kể từ ngày khách nhận được kiện hành lý đó.

Trường hợp hành khách phát hiện ra tổn thất đối với hành lý ký gửi của mình ở ngoài địa điểm trả hành lý, Các hãng hàng khôngsẽ tiến hành giải quyết khiếu nại và bồi thường cho khách nếu hành khách chứng minh được rằng các tổn thất đó do Các hãng hàng khônggây ra. Thời hạn khách gửi thư khiếu nại Các hãng hàng khôngbồi thường là 07 ngày (tính theo dấu bưu điện) kể từ ngày khách nhận được kiện hành lý đó. Đối với hành lý bị vận chuyển chậm, hành khách phải khiếu nại ngay tại sân bay đến hoặc chậm nhất trong vòng 21 ngày (tính theo dấu bưu điện) kể từ ngày hành khách lẽ ra phải nhận được kiện hành lý đó.

Tất cả khiếu nại nêu trên phải được lập bằng văn bản. Các trường hợp khiếu nại của khách gửi sau thời hạn quy định nêu trên hoặc không bằng văn bản có thể sẽ không được Indochian Airlines giải quyết.
Các thông tin về vận chuyển hành lý đặc biệt

Hành lý là chất lỏng

Trên tất cả chuyến bay do Indochian Airlines khai thác hành khách phải tuân thủ qui định về kiểm soát an ninh việc mang chất lỏng lên tàu bay của các cơ quan chức trách:

1. Chất lỏng bao gồm chất lỏng, chất đặc sánh, dung dịch xịt và các chất tương tự khác.

2. Mỗi hành khách chỉ được phép mang không quá 1 lít chất lỏng theo người và hành lý xách tay lên tàu bay, với điều kiện:

Dung tích của mỗi chai, lọ, bình đựng chất lỏng không quá 100ml và phải được đóng kín hoàn toàn; bình đựng chất lỏng quá 100 ml không được chấp nhận cả trong trường hợp bình không đựng đầy chất lỏng;
Tất cả chai, lọ, bình đựng chất lỏng của một hành khách phải để gọn trong một túi nhựa trong suốt, có kích cỡ không quá 25cm x 20cm, miệng túi có thể mở ra đóng lại được;

3. Mỗi hành khách chỉ được mang một túi nhựa đựng chất lỏng và phải xuất trình cho nhân viên an ninh để kiểm tra an ninh.

4. Quy định tại điểm 2 trên không áp dụng đối với thuốc chữa bệnh, đồ ăn kiêng đặc biệt phục vụ chữa bệnh, thức ăn cho trẻ sơ sinh, với điều kiện:

Thuốc chữa bệnh, đồ ăn kiêng đặc biệt cần thiết cho hành khách;
Thuốc chữa bệnh phải kèm theo đơn thuốc trong đó ghi rõ họ tên, địa chỉ của người kê đơn thuốc, họ tên, địa chỉ của hành khách;
Sữa, thức ăn dành cho trẻ sơ sinh phải có trẻ sơ sinh đi cùng.

5. Quy định tại các điểm 2. và 3. nêu trên không áp dụng đối với chất lỏng mua trong khu cách ly của cảng hàng không hoặc trên tàu bay, với điều kiện chất lỏng được mua trong ngày hành khách khởi hành hoặc quá cảnh, đựng trong túi nhựa trong suốt của cửa hàng, có niêm phong theo quy định, bên trong có biên lai/hóa đơn ghi rõ nơi bán, ngày bán để ở vị trí đọc được một cách dễ dàng mà không cần mở túi.
Các vật dụng nguy hiểm

Những vật dụng sở hữu của hành khách có thể được coi như vũ khí hoặc những vật dụng nguy hiểm bao gồm:

Tất cả các loại dao, gồm cả các loại dùng để săn bắt và các loại dao khác.
Gươm, kiếm các loại.
Dùi cui, gậy tày hoặc những vật tương tự.
Bất kỳ một dụng cụ hoặc vật dụng mà thông thường không được coi là vật dụng nguy hiểm nhưng có thể sẽ trở thành nguy hiểm tuỳ theo mục đích sử dụng như kẹp đá, dao cạo, kéo các loại, búa kìm…

Các vật dụng nói trên chỉ được phép vận chuyển dưới dạng hành lý ký gửi.

Súng và đạn của những hành khách có giấy phép sử dụng phải được vận chuyển theo hành lý ký gửi, kể cả những quan chức hoặc nhân viên nhà nước được giao những nhiệm vụ quan trọng như áp giải tội phạm, bảo vệ lãnh tụ… Những người này phải xuất trình súng và đạn trước khi lên máy bay để đảm bảo qui định về an toàn trong vận chuyển hàng không.
Hành lý đặc biệt

Các hãng hàng khôngcó thể cung cấp một số dịch vụ về hành lý sau:

Hành lý nặng hoặc/và hành lý có kích thước lớn: là kiện hành lý có trọng lượng trên 32kgs hoặc/và kiện hành lý có kích thước 3 chiều trên 203cm.
Hành lý mua chỗ đặt trên ghế hành khách: hành khách có thể mua một hoặc một số chỗ cạnh chỗ ngồi của khách trên cùng một hạng ghê của một chuyến bay để chuyên chở hành lý.

Dụng cụ thể thao:
  • Dụng cụ chơi gôn: Một bộ dụng cụ chơi gôn bao gồm một chiếc túi chứa tối đa là 14 gậy đánh gôn, 12 quả bóng gôn, một đôi giầy chơi gôn, các chữ T làm điểm phát bóng gôn với tổng trọng lượng không vượt qúa 20kg. Các vật dụng khác ngoài những vật dụng trên không được tính vào bộ dụng cụ chơi gôn
  • Dụng cụ trượt tuyết: Bao gồm một bộ ván lướt, một đôi gậy và một đôi giầy hoặc ủng trượt tuyết. Các vật dụng khác ngoài vật dụng trên không được tính vào bộ dụng cụ trượt tuyết.
  • Ván lướt: Dụng cụ thể thao dùng để trươt/ lướt sóng bao gồm 1 ván lướt
  • Dụng cụ lặn: Bao gồm 1 bộ quần áo lặn, 1 ống thở, 1 đôi chân vịt, 1 mặt nạ. Không chấp nhận thiết bị của bộ dụng cụ lặn thuộc loại hàng hoá nguy hiểm. (VD như máy đo áp suất, bình khí…)

Lịch Bay Vietnam Airlines

Thứ Hai, Tháng Mười Hai 20th, 2010
Lịch bay và giờ bay có thể thay đổi, vui lòng liên lạc 0437916785 hoặc 0989 792 368 để biết chi tiết Ghi chú: Lịch bay này chỉ có giá trị tham khảo.
[ VIETNAM AIRLINES ] Ban Mê Thuột(BVM) -> Đà Nẵng (DAD)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN338 17:05 18:15 Thứ 2 , 4 , 5 , 7 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Ban Mê Thuột(BVM) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN270 20:45 22:25 Thứ 3 , 5 , 6 , CN A320/F70
[ VIETNAM AIRLINES ] Ban Mê Thuột(BVM) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN441 17:40 18:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN443 20:05 21:05 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Cà Mau(CAH) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN/0V9806 07:35 08:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN/0V9800 11:00 12:05 Thứ 2 , 4 , 7 , AT7
VN/0V9802 15:40 16:45 Thứ 2 , 4 , 6 , CN AT7
*VN/0V9800 10:35 11:40 Thứ 3 , 5 , 6 , CN AT7
VN9802 15:40 16:45 Thứ 5 , 7 , AT7
VN9804 14:00 15:05 Thứ 3 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Nha Trang (CXR) -> Đà Nẵng (DAD)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN334 07:45 08:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Nha Trang (CXR) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN264 08:30 10:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN266 15:50 17:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN268 18:50 20:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN2644 09:00 10:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Nha Trang (CXR) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN453 13:20 14:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN455 16:50 17:45 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN457 19:20 20:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] Đà Nẵng (DAD) -> Ban Mê Thuột(BVM)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN339 19:10 20:20 Thứ 3 , 5 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Đà Nẵng (DAD) -> Nha Trang (CXR)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN355 09:40 10:45 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN335 09:40 10:45 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Đà Nẵng (DAD) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN314 12:15 13:25 Thứ 2 , B777
VN316 16:35 17:45 Thứ 2 , 4 , 6 , 7 , CN A321
VN310 08:05 09:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B777
VN318 20:50 22:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN3188 22:00 23:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Đà Nẵng (DAD) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN325 13:40 14:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A332
VN323 11:00 12:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B777
VN321 08:05 09:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN327 18:55 20:05 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B777
VN329 19:50 21:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN3299 22:00 23:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Điện Biên(DIN) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN4933 12:10 13:10 Thứ 2 , 4 , 6 , AT7
VN495 15:40 16:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN4953 08:40 09:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Đà Lạt(DLI) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN276 14:00 15:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Đà Lạt(DLI) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN465 08:45 09:35 Thứ 2 , 4 , 7 , AT7
VN467 17:00 17:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Ban Mê Thuột(BVM)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN271 18:20 20:00 Thứ 2 , 4 , 5 , 7 , CN A320
VN317/339 14:30 16:20 Thứ 2 , 4 , 6 , 7 ,
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Nha Trang (CXR)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN269 16:20 18:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320/A321
VN265 06:00 07:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Đà Nẵng (DAD)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN311 06:00 07:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN315 10:05 11:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321/B777
VN317 14:30 15:45 Thứ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321/A332/B772
VN319 18:45 20:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN313 20:00 21:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN
*VN315 10:30 11:45 Thứ 4 , B772
VN315* 12:30 13:45 Thứ 7 , B772
*VN319 19:00 20:15 Thứ 5 , A321
VN319* 19:05 20:20 Thứ 4 , A321
VN3199 20:00 20:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
*VN3199 20:10 21:15 Thứ CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Điện Biên(DIN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN492 09:40 10:40 Thứ 3 , 5 , 7 , CN AT7
VN494 13:20 14:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Đà Lạt(DLI)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN277 11:30 13:10 Thứ 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320/F70
*VN277 12:20 14:00 Thứ 3 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Huế(HUI)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN241 07:00 08:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN F70
VN245 11:00 12:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN247 17:45 18:55 Thứ 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , A320/A321
*VN247 18:25 19:35 Thứ 3 , A321
VN247* 17:45 18:55 Thứ 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN757 06:30 08:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN781 17:00 19:00 Thứ 2 , 4 , 5 , 6 , B777
VN211 07:30 09:30 Thứ 2 , A320
VN213 08:30 10:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 7 , B777
VN215 10:30 12:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A333
VN217 13:00 15:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B777
VN219 14:20 16:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B777
VN223 15:00 17:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 7 , B777
VN225 16:00 18:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A332
VN227 18:45 20:45 Thứ 2 , B777
VN231 19:50 21:50 Thứ 2 , 5 , A332
VN235 20:30 22:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B777
[ VIETNAM AIRLINES ] Hà Nội (HAN) -> Cần thơ(VCA)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN287 06:30 08:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN289 14:30 16:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] Hải Phòng(HPH) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN283 13:30 15:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN281 08:45 10:45 Thứ 2 , 4 , 7 , A320
VN2833 19:05 21:05 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN285 20:35 22:35 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Huế(HUI) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN244 13:00 14:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN240 09:00 10:10 Thứ 2 , 6 , A321
VN246 19:50 21:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Huế(HUI) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN253 15:30 16:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN251 08:10 09:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN255 20:00 21:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Phú Quốc(PQC) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN472 07:30 08:35 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN474 08:35 09:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN476 10:50 11:55 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN478 11:55 13:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN480 13:25 14:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN482 14:20 15:25 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN846 15:15 16:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Plây ku(PXU) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN343 11:45 12:50 Thứ 2 , AT7
VN449 14:50 15:55 Thứ 3 , 5 , 7 , AT7
*VN343 11:05 12:10 Thứ 3 , 5 , 7 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Quy Nhơn(QAN) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN459 08:30 09:40 Thứ 2 , 4 , 7 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Ban Mê Thuột(BVM)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN440 16:00 17:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN442 18:30 19:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Cà Mau(CAH)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN9809 14:00 15:00 Thứ 5 , 7 , AT7
VN9807 05:55 06:55 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Nha Trang (CXR)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN450 08:00 08:55 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN
VN454 15:15 16:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN
VN452 11:35 12:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 7 , CN A320
*VN452 13:15 14:10 Thứ CN A320
VN452* 13:30 14:25 Thứ 5 , 6 , A320
VN456 17:35 18:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Đà Nẵng (DAD)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN320 06:05 07:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN322 11:30 12:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN
VN324 11:30 12:40 Thứ 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , CN A322/B772
VN326 16:00 17:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A332/A333/B772
VN3288 20:00 21:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN3242 10:15 11:25 Thứ CN A320
*VN324 13:10 14:20 Thứ 4 , CN A321
VN324* 13:20 14:30 Thứ 4 , CN A321
.VN324 13:20 14:30 Thứ 3 , CN A321
VN324. 13:30 14:40 Thứ CN A321
VN328 17:50 19:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Đà Lạt(DLI)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN464 07:20 08:10 Thứ 3 , 5 , 7 , CN A320/AT7
VN466 15:25 16:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320/AT7
*VN466 15:25 16:15 Thứ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN0987 08:00 10:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN
VN900 06:30 08:30 Thứ 4 , 5 , 7 , CN A321/B772
*VN900 06:30 08:30 Thứ 3 , 4 , 6 , 7 , CN A321
VN756 17:30 19:30 Thứ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321/A332/B772
VN782 18:00 20:00 Thứ 3 , 5 , 7 , CN A321/B772
VN210 06:30 08:30 Thứ 3 , 6 , A321
VN900* 06:55 08:55 Thứ 7 , B772
VN212 07:30 09:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320/A333/B772
VN214 08:00 10:00 Thứ 5 , CN A321/A333/B772
VN216 09:30 11:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B772/A320/A333
*VN216 11:00 13:00 Thứ 6 , A321
VN218 10:30 12:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320/A321/B772
VN220 11:30 13:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B772
VN224 14:00 16:00 Thứ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320/A333/B772
VN226 15:35 17:35 Thứ 3 , 4 , 5 , 7 , CN A321/A332/A333/B772
*VN226 15:50 17:50 Thứ 3 , 5 , 6 , B772
VN228 16:30 18:30 Thứ 4 , 6 , 7 , A321/A333/B772
*VN756 17:30 19:30 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321/ A332/B772
VN782* 18:00 20:00 Thứ 2 , 4 , 6 , CN A321/B772
VN780* 18:00 20:00 Thứ 3 , 5 , 7 , B772
VN2302 19:05 21:05 Thứ 7 , A321
VN2184 19:30 21:30 Thứ 7 , CN A321
VN234 20:10 22:10 Thứ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321/ A332/B772
VN2366 21:15 23:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN2388 08:15 09:30 Thứ 3 , 5 , 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Hải Phòng(HPH)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VP820 12:10 14:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN B737
VN280 06:00 08:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN2802 15:05 17:05 Thứ 3 , 4 , 5 , 7 , CN A320
VN284 17:50 19:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Huế(HUI)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN250 06:00 07:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN252 13:20 14:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
*VN252 13:20 14:40 Thứ 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Phú Quốc(PQC)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN473 05:55 06:55 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN475 07:00 08:00 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN477 09:15 10:15 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN479 10:20 11:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN481 11:50 12:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN483 12:45 13:45 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN487 13:40 14:40 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Plây ku(PXU)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN342 06:20 07:35 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN2422 12:50 14:05 Thứ CN AT7
VN448 13:00 14:15 Thứ 3 , 5 , 6 , 7 , AT7
VN3422 12:50 14:05 Thứ CN AT7
VN488 13:00 14:15 Thứ 4 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Quy Nhơn(QAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN458 06:30 07:40 Thứ 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
VN462 06:20 07:45 Thứ 5 , CN
*VN458 06:30 08:10 Thứ 2 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Tuy Hòa(TBB)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN9814 13:40 14:55 Thứ 2 , 3 , 4 , 6 , CN AT7
*VN 9814 13:40 14:55 Thứ 2 , 3 , 4 , 6 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Huế(TTH)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN254 17:00 18:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
*VN254 17:40 19:00 Thứ CN A320
VN252* 14:20 15:40 Thứ CN A320
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Chu Lai(VCL)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN9810 09:20 11:00 Thứ 3 , 5 , 6 , CN AT7
*VN 9810 09:20 11:00 Thứ 3 , 5 , 6 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Côn Đảo(VCS)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN9801 09:20 10:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
VN9803 14:00 15:00 Thứ 2 , 4 , 6 , 7 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> ĐỒNG HỚI(VDH)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN378 11:10 12:45 Thứ 2 , 4 , 6 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Vinh(VII)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN3742 06:10 07:55 Thứ 3 , 5 , CN A321
*VN3742 06:10 08:00 Thứ 5 , A320
VN374 11:40 13:25 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A320
*VN374 13:20 15:05 Thứ 7 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] TP.HCM(SGN) -> Kiên Giang(VKG)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN485 06:20 07:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Tuy Hòa(TBB) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN/0V9815 15:35 16:50 Thứ 2 , 4 , 6 , CN AT7
VN9815 15:55 17:10 Thứ 3 , AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] Cần thơ(VCA) -> Hà Nội (HAN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN288 15:40 17:50 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN286 09:30 11:40 Thứ 2 , 5 , 7 , CN A321
[ VIETNAM AIRLINES ] Chu Lai(VCL) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN9811 11:40 13:20 Thứ 3 , 5 , 6 , CN AT7
[ VIETNAM AIRLINES ] ĐỒNG HỚI(VDH) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN379 08:45 10:20 Thứ 2 , 4 , 6 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Vinh(VII) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN375 15:35 17:20 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN A321
VN373 08:45 10:30 Thứ 2 , 4 , 7 , A320
[ VIETNAM AIRLINES ] Kiên Giang(VKG) -> TP.HCM(SGN)
Số hiệu chuyến bay Giờ cất cánh Giờ hạ cánh Tần suất bay Máy bay
VN484 10:25 11:10 Thứ 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , CN AT7